THÔNG BÁO XLÝ DLIU CÁ NHÂN  
Thông báo xlý dliu cá nhân (Thông Báo) nhằm thông báo và có được sự đồng ý ca Quý khách (là chủ  
thdliu - CTDL”) theo quy định pháp lut vbo vdliệu cá nhân và các quy định pháp lut có liên quan  
khi Công ty TNHH Circle Vit Nam Technologies (“CVNT”) tiến hành thu thp và xlý dliu cá nhân. Thông  
Báo này là mt phn không thtách ri ca các tha thun, điều kiện và điều khoản điều chnh mi quan hệ  
gia CTDL vi CVNT (nếu có). CTDL hiu biết rõ và đồng ý toàn bnội dung được quy định ti Thông Báo này.  
Xác nhận đồng ý ca CTDL là tnguyn và không kèm theo bt kỳ điều kin bt buc nào.  
1. Loi DLiệu Cá Nhân Được XLý  
Nhm thc hin vic xlý dliu cá nhân ca CTDL cho các mục đích quy định ti Mc 3 ca Thông Báo  
này, CVNT có thcn và/hoặc được yêu cu xlý các dliu cá nhân ca CTDL như sau:  
a. Dliệu cá nhân cơ bản bao gm: H, chữ đệm và tên khai sinh, tên gi khác (nếu có); Ngày, tháng,  
năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoc mt tích; Giới tính; Nơi sinh, nơi đăng ký khai sinh, nơi đăng ký  
thường trú, nơi đăng ký tạm trú, nơi ở hin tại, quê quán, địa chliên h; Quc tch; Hình nh ca cá  
nhân; Số điện thoi, số định danh cá nhân, shchiếu, sgiy phép lái xe, sbin sxe; Tình trng  
hôn nhân; Thông tin vmi quan hệ gia đình (cha mẹ, con, v, chng); Thông tin vtài khon sca  
cá nhân; Các thông tin khác gn lin vi một con người cthhoặc giúp xác định một con người cụ  
thkhông thuộc quy định ti Mc 1.b ca Thông Báo này.  
b. Dliu cá nhân nhy cm bao gm: Dliu tiết lngun gc chng tc, ngun gc dân tc; Quan  
điểm vchính trị, tôn giáo, tín ngưỡng; Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình;  
Tình trng sc khe; Dliu sinh trc học, đặc điểm di truyn; Dliu tiết lộ đời sng tình dc, xu  
hướng tình dc ca cá nhân; Dliu vti phm, vi phm pháp luật được thu thập, lưu trữ bởi các cơ  
quan thc thi pháp lut; Vtrí của cá nhân được xác định qua dch vụ định vị; Thông tin tên đăng nhập  
và mt khu truy cp tài khoản định danh điện tca cá nhân; hình nh thẻ căn cước, thẻ căn cước  
công dân, chứng minh nhân dân; Tên đăng nhập, mt khu truy cp ca tài khon ngân hàng; thông  
tin thngân hàng, dliu vlch sgiao dch ca tài khon ngân hàng; thông tin tài chính, tín dng và  
các thông tin vhoạt động, lch sgiao dch tài chính, chng khoán, bo him ca khách hàng ti các  
tchc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tchc cung ng dch vtrung gian thanh toán,  
chng khoán, bo him, các tchức được phép khác; Dliu theo dõi hành vi, hoạt động sdng  
dch vvin thông, mng xã hi, dch vtruyn thông trc tuyến và các dch vkhác trên không gian  
mng; Dliệu cá nhân khác được pháp luật quy định cn gibí mt hoc cn có bin pháp bo mt  
cht ch.  
c. Thông tin tín dng là dliu, sliu, dkin liên quan ca CTDL ti tchc tham gia ca công ty thông  
tin tín dụng theo Điều 3.1 Nghị định 58/2021/NĐ-CP; trong phm vi loi dliệu cá nhân được xlý,  
Thông tin tín dng bao gm dliệu cá nhân cơ bản và dliu cá nhân nhy cm theo quy định ca  
pháp lut vbo vdliu cá nhân.  
2. Ngun Thu Thp DLiu Cá Nhân  
CVNT có ththu thp thông tin tCTDL và tnhiu ngun khác nhau, bao gồm nhưng không giới hn:  
a. Tmi quan hca CTDL vi CVNT, chng hạn như thông tin mà CTDL cung cấp trong các đề nghsử  
dng các sn phm và dch vca CVNT, khi sdng các sn phm và dch vca CVNT, khi thc  
hin các khảo sát, tham gia các chương trình ưu đãi hoặc các bài đánh giá năng lực tài chính;  
b. Tvic phân tích hành vi sdng và qun lý (các) giao dịch, được thc hin t(các) thtín dng/(các)  
khon vay ca CTDL;  
c. Tcác bên thba có liên quan đến CTDL bao gồm nhưng không giới hn người tham chiếu, người sử  
dụng lao động, đồng shu tài khoản, đơn vị cung cp gii pháp bo mật, người bảo lãnh và người bi  
thường, bên bo him, hthng bán lhoặc đơn vị cung cp sn phm dch vụ là đối tác ca CVNT,  
bên thứ ba đã được CTDL kê khai, qun lý, sdụng, lưu trữ những thông tin đó với thi hn phù hp  
theo quy định pháp lut;  
d. Thông qua li nói, hình nh và phn hi bằng văn bản ca CTDL vi CVNT và/hoặc các bên được y  
quyn ca CVNT qua tin nhắn, điện thoi hoc thiết bị di động, email, fax, thư, trình duyệt tin điện t,  
các trang mng xã hi, thư trao tay, thư chuyển phát nhanh hoc bt kkênh thông tin nào khác;  
e. Thông qua xác nhận đồng ý cung cp/cho phép thu thp và xlý dliu cá nhân ca CTDL ti các  
bước đề nghsdng các sn phm và dch vca CVNT trên ng dng, website, nn tng ca CVNT;  
f. Tcác bn ghi của camera quan sát (CCTV) được lắp đặt tại địa điểm kinh doanh, điểm gii thiu dch  
v, chi nhánh, văn phòng ca CVNT và tại các địa điểm mà CTDL thc hin các giao dch có liên quan  
đến CVNT (ví dụ như hình ảnh thu thập được tcamera ti máy ATM ca các ngân hàng);  
g. Từ các cơ quan, tchc có thm quyền để xác định rõ tình hình tài chính hin ti và trong quá khca  
CTDL, cơ quan, tchc có thm quyền/được phép cung cp báo cáo tín dng;  
h. Tcác ngun khác, ví dụ như các tchức tài chính, các bên tư vấn vkho sát, truyn thông mng xã  
hi, tiếp th, tham chiếu tín dụng, ngăn ngừa gian lận, các bên đối tác liên kết cho các chương trình ưu  
đãi và khuyến mãi ca CVNT;  
i.  
Tcác ngun khác theo sự đồng ý của CTDL đối vi vic cung cấp thông tin liên quan đến CTDL  
và/hoc các ngun m, không bhn chế;  
j.  
Thông qua các tập tin được to bi trang mng mà CTDL truy cp (cookie) hoc các công cụ tương tự;  
k. Tbt kỳ thông tin nào được cung cp và/hoc thu thp khi CTDL truy cập các trang tin điện tca  
CVNT và/hoc ti xung ng dng ca CVNT dành cho thiết bị di động.  
l.  
TTrung tâm Thông tin Tín dng Quc gia Vit Nam, các công ty thông tin tín dng và bt ktchc  
nào được thành lp bởi Ngân hàng nhà nước Vit Nam hoc bt ktchc khác có thm quyền đối  
vi CVNT.  
3. Mục Đích Xử Lý DLiu Cá Nhân  
CVNT có thxlý dliu cá nhân ca CTDL cho nhng mục đích sau (“Mục Đích”):  
a. Xlý, xem xét/thẩm định các đề nghcủa CTDL liên quan đến vic sdng các sn phm/dch vca  
CVNT, thẩm định hồ sơ pháp lý của CTDL, xác minh tình hình tài chính ca CTDL, thẩm định tín dng,  
tiến hành kim tra lch stín dng và thu thp hoc cung cp dn chiếu tín dng; thẩm định hồ sơ  
pháp lý, tín dng, tài sn và khả năng đủ điều kin của CTDL đối vi bt ksn phm và dch vnào do  
CVNT đề xut hoc cung cp, xác định, xác thc danh tính ca CTDL và thc hin quy trình xác thc  
khách hàng.  
b. Xác minh/đối chiếu dliệu cá nhân, đánh giá năng lực tài chính/khả năng chi trả, thẩm định hồ sơ tín  
dng và các yêu cu qun lý khon vay sau khi gii ngân, phù hp với quy định ni bvbo mt thông  
tin ca CVNT tùy tng thời điểm; báo cáo tín dng và cung cp thông tin tín dng theo yêu cu của cơ  
quan có thm quyền, theo quy định ca pháp lut trong tng thời điểm.  
c. Xác minh các giao dch của CTDL có liên quan đến sn phm và dch vca CVNT để bảo đảm tính  
chính xác ca giao dch;  
d. Qun lý và duy trì (các) khon vay, thtín dng ca CTDL;  
e. Quản lý các ưu đãi, cuộc thi, chương trình khuyến mi, chương trình chăm sóc khách hàng và/hoặc  
nâng cao tri nghim ca CTDL khi sdng các dch v/sn phm ca CVNT;  
f. Hiểu rõ hơn về nhu cầu đầu tư trong hiện tại, tương lai và tình hình tài chính của CTDL;  
g. Tiếp thvà cung cp cho CTDL thông tin ca CVNT hoc các bên thba; tiếp thvà cung cp cho CTDL  
thông tin vsn phm, dch vụ, ưu đãi, hi thảo, chương trình chăm sóc khách hàng và/hoc các cuc  
thi ca CVNT hoc các bên thba mà CTDL có thquan tâm, bao gồm nhưng không giới hn qun lý  
sn phm và dch vụ được cung cp bởi các đối tác ca CVNT, đối tác cung cp bo him, các công  
ty con, các công ty liên kết ca CVNT;  
h. Ci tiến các sn phm/dch vca CVNT cũng như thử nghim, nghiên cu, phân tích, phát trin sn  
phẩm và tính năng mới ca sn phm và/hoc dch vca CVNT; ci tiến quy trình thẩm định, xlý hồ  
sơ của CVNT; cho CVNT thnghim sn phm, dch vca bên thba bao gồm nhưng không giới hn  
sn phm, dch vphân tích, tng hp dliu.  
i.  
Nghiên cu cách CTDL sdng sn phm/dch vnhm mục đích quảng cáo sn phm/dch vca  
CVNT;  
j.  
Thông báo cho CTDL các thông tin vquyn lợi và thay đổi các tính năng của sn phm/dch vca  
CVNT;  
k. Cung cp cho CTDL các sn phm và dch vụ được cung cp, qun trhoặc đề xut bi nhà cung cp  
dch v, nhà thu (bao gm cnhà thu phụ), bên bán hàng, đối tác kinh doanh, đối tác chiến lược  
ca CVNT, các công ty con, các công ty liên kết ca CVNT;  
l.  
Trao đổi thông tin, tài liu gia CTDL và CVNT, phn hi các thc mc, khiếu ni ca CTDL và gii quyết  
các tranh chp nói chung;  
m. Thc hin nghiên cu cho các mục đích phân tích bao gồm nhưng không giới hn vic khai thác dữ  
liu và phân tích các giao dch ca CTDL vi CVNT;  
n. Để tạo và duy trì các mô hình liên quan đến tín dng, hành vi và rủi ro để chấm điểm tín dng tự động  
hoc tính phù hp và/hoc bt kmục đích nào liên quan đến các mục đích hoặc chức năng kiểm  
toán, tuân thvà qun lý ri ro;  
o. Phân tích điểm tín dụng, đánh giá giám sát năng lực trncủa CTDL như là một phn ca quy trình  
cho vay và qun lý khon vay;  
p. Chuyn giao hoc chuyển nhượng các quyn, lợi ích và nghĩa vụ theo các tha thuận CTDL đã ký với  
CVNT;  
q. Bo vhoc thc thi bt kquyn nào ca CVNT, bao gồm nhưng không giới hn quyn ca CVNT để  
xlý, thu hi khon n; Để bo vbt kquyn và li ích hp pháp nào ca CVNT;  
r. Tiến hành kim tra phòng chng ra tin; phát hiện, điều tra, ngăn chặn và truy tti phm;  
s. Tuân thủ các quy định và yêu cu thi hành pháp lut; đảm bo vic CVNT tiết lthông tin theo yêu cu  
ca pháp lut áp dng; các mục đích khác theo yêu cầu hoặc được cho phép bi pháp luật, quy định,  
hướng dn hoc quyết định ca tòa án và/hoặc các cơ quan có thẩm quyn; để đáp ứng, tuân thcác  
báo cáo, chính sách ni bca CVNT;  
t. Cung cp cho Công ty Thông tin tín dng nhm to lp các sn phm Thông tin tín dụng để cung cp  
dch vcho CVNT;  
u. Chấm điểm, xếp hng tín dụng, đánh giá thông tin tín dụng, đánh giá mức độ tín nhim vtín dng ca  
CTDL;  
v. Thc hin các báo cáo, biên bn, chng từ đối soát theo quy định ti các hợp đồng, tha thun gia  
CVNT và đối tác, bên cung cp dch v, bên thba;  
w. Xcác đề ngh, đăng ký ca CTDL đối vi bt ksn phm và dch vnào do bên thba cung cp  
bao gồm nhưng không giới hn sn phẩm đầu tư chng khoán, sn phm bo him, các dch vtrung  
gian thanh toán, sn phm hàng hóa, dch vtiêu dùng; xlý hoc thc hin các giao dch mà CTDL  
yêu cu;  
x. Gi thông báo, gii thiu sn phẩm, chương trình ưu đãi hoặc mi tham gia hi thảo, chương trình  
chăm sóc CTDL, tạo điều kiện để CTDL tri nghim dch vthun tin, lin mch và cá nhân hóa, từ  
đó tăng sự hài lòng và trung thành vi bên cung cp sn phm, dch v;  
y. Thc hin các mục đích nêu tại Mc 4 và Mc 5 ca Thông Báo này.  
4. Chuyn Giao DLiu Cá Nhân Ca CTDL  
Là mt phn ca vic cung cp sn phm và dch vcho CTDL và/hoặc để thc hin mt hoc bt kMc  
Đích nào được nêu trong Thông Báo này, CTDL đồng ý và cho phép CVNT chuyn giao dliu cá nhân ca  
CTDL và dliu cá nhân ca bên thứ ba có liên quan đến CTDL cho các bên thba bên trong hoc ngoài  
lãnh thVit Nam như được lit kê dưới đây. CVNT ský kết tha thun vi bên thba và yêu cu bên thứ  
ba nhn dliu cá nhân có bin pháp thích hợp để xlý và bo vdliu cá nhân theo quy định ca pháp  
lut bo vdliu cá nhân hin hành  
a. Các công ty con, các công ty liên kết ca CVNT;  
b. Các bên liên kết, các công ty đối tác, các bên cung cp dch vxác thc thông tin, tng hp và phân  
tích dliệu đang hoạt động hp pháp và các cơ quan có thm quyn;  
c. Các tchc, các bên cung cp dch v, đối tác ca CVNT htrCVNT xlý hoc thc hin các giao  
dch mà CTDL yêu cu, bao gồm nhưng không giới hn các bên cung cp dch vhành chính, tiếp th,  
in n, giao nhn và vn chuyn các tài liệu đến CTDL, quy trình kinh doanh, du lch, ththc, qun trị  
tri thc, qun trnhân s, xlý dliu, công nghthông tin, máy tính, thanh toán, thu hi n, nghiên  
cu trị trường, đổi thưởng, lưu trữ và qun lý hồ sơ, nhập liu, pháp lý, trang mng hoặc phương tiện  
truyn thông xã hi, vin thông, gi tin nhn hoc gửi thư điện t, kết ni mạng, điện thoại, cơ sở hạ  
tng và htrcông ngh, báo cáo ri ro, quyết định tín dng, an toàn thông tin, duy trì phn mm và  
giy phép, các dch vụ tư vấn, và/hoc các dch vkhác.  
d. Các tchc cung cp dch vcho CVNT trong quá trình cung cp hoc truyền đạt thông tin vcác sn  
phm/dch vca CVNT cho CTDL;  
e. Trung tâm Thông tin Tín dng Quc gia Vit Nam, các công ty thông tin tín dng1 (vic thc hin cung  
1 Thông tin ca Công ty Thông tin tín dng mà CVNT đang là tổ chc tham gia như sau:  
Tên công ty: CÔNG TY CPHN THÔNG TIN TÍN DNG VIT NAM (PCB)  
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp: s0102547296  
Đăng ký lần đầu: ngày 27/11/2007  
Không mâu thun vi các ni dung khác ti Thông Báo này, trong trường hp PCB bthu hi Giy chng nhn đủ điều kin hoạt động cung ng  
dch vthông tin tín dng, CVNT sngng cung cp dliu cá nhân ca CTDL cho PCB và CTDL đồng ý dliu cá nhân ca CTDL tại PCB được  
xử lý theo quy định ca Chính phvhoạt động cung ng dch vthông tin tín dng. CVNT sthông báo vi CTDL vvic xlý dliu cá nhân  
ca Khách hàng vay trong thi hn tối đa 10 (mười) ngày làm vic, ktngày CVNT nhận được thông báo ca PCB về phương án xử lý dliu cá  
nhân ca CTDL ti PCB. CTDL khẳng định rng mình được CVNT thông báo, hiu và biết rõ rng dliệu cá nhân được thu thp, xử lý, và lưu trữ  
trong thi gian ti thiểu 05 (năm) năm nhằm mục đích tạo lp các sn phm thông tin tín dng, bao gồm nhưng không giới hn vic chấm điểm  
tín dụng, đánh giá thông tin tín dụng, đánh giá mức độ tín nhim tín dng, cnh báo gian ln, cnh báo biến động thông tin tín dng, tìm kiếm khách  
hàng vay và tng hp thông tin thị trường, được thc hin bi các phn mm chuyên dng ca PCB để cung cp cho CVNT và các đối tượng sử  
dng hp pháp khác, phù hp với quy định ca pháp lut vhoạt động cung ng dch vthông tin tín dụng và các quy định pháp lut khác liên quan.  
 
cp Thông tin tín dng ca CVNT cho công ty thông tin tín dng đảm bo phù hp vi quy định ca  
Chính phvhoạt động cung ng dch vthông tin tín dụng và các quy định pháp lut có liên quan) và  
bt ktchc nào được thành lp bởi Ngân hàng nhà nước Vit Nam hoc bt ktchc khác có  
thm quyền đối vi CVNT;  
f. Bt kỳ bên nào có nghĩa vụ bo mật đối vi CVNT đã cam kết bo mt thông tin;  
g. Bt ktchc, cá nhân có liên quan đến vic thc thi hoc duy trì bt kquyn hoặc nghĩa vụ nào  
theo tha thun gia CTDL vi CVNT, các bên thba mà CTDL đồng ý hoc CVNT có cơ sở hp lý để  
chia sdliu cá nhân ca CTDL, bao gồm nhưng không giới hạn người tham chiếu được kê khai trên  
hồ sơ vay, hồ sơ phát hành thẻ tín dng, phiếu đề nghcp khon vay/phát hành thtín dng, người  
thân, hàng xóm, bạn bè/ đồng nghip ca CTDL;  
h. Cá nhân, tchc (bao gồm nhưng không giới hạn đối vi kế toán viên, kim toán viên, luật sư, cố vn  
tài chính hoc các cvn chuyên nghiệp khác) được CTDL y quyn;  
i.  
Các bên thba thông qua vic bán n, hoc mua bán sáp nhp doanh nghip bi bt kcông ty con,  
công ty liên kết nào ca CVNT, với điều kin là bên nhn dliệu cũng xử lý dliu cá nhân ca CTDL  
cho cùng mục đích ban đầu khi CTDL cung cp dliu cá nhân cho CVNT hoặc được CVNT xlý;  
j.  
Bt kỳ đơn vị cung cp gii pháp bo mt mà CVNT dùng để cung cp dch v, tin ích cho CTDL;  
k. Bt kỳ người nào có ý định quyết toán, thanh toán, tt toán khoản dư nợ ca các khon vay/thtín  
dụng được CVNT cp cho CTDL;  
l.  
Bt ktchc xếp hng tín dng, công ty bo him hoc môi gii bo him, tchc thc hin hot  
động thông tin tín dng, tchc kinh doanh sn phm, dch vphân tích, tng hp dliu;  
m. Bt ktchc tài chính, đơn vị bán hàng, các tchc thẻ khác liên quan đến thtín dng do CVNT  
phát hành cho CTDL, tchc tthin hoc tchc phi li nhun;  
n. Bt kỳ cơ quan có thẩm quyn yêu cu cung cấp thông tin theo quy định pháp lut.  
5. Tiếp Thị  
a. CVNT có thchia sdliu cá nhân ca CTDL cho các bên thba nhm thc hin các hoạt động  
quảng cáo có định hướng.  
b. CTDL hiểu rõ và đồng ý vvic CVNT và các công ty con, các công ty liên kết ca CVNT, các đơn vị liên  
kết, đối tác, bên cung cp dch vca CVNT được xlý nhng dliu cá nhân ca CTDL cho mục đích  
qung cáo, tiếp th, nghiên cu thị trường và khuyến mi phù hợp theo quy định ca pháp lut.  
c. CTDL hiểu rõ và đồng ý vvic CVNT có thgọi điện thoi cho CTDL t8 giờ đến 20 gimi ngày cho  
các mục đích quảng cáo, tiếp th, nghiên cu thị trường và khuyến mi, xử lý các đề nghị đăng ký vay,  
xcác đề nghcủa CTDL liên quan đến vic sdng các sn phm/dch vca CVNT, các yêu cu  
thc hin giao dch, bt kỳ đề nghhay yêu cu nào khác ca CTDL.  
d. Bt cứ lúc nào CTDL cũng có thể thông báo cho CVNT vvic không mun nhn thông tin truyn thông  
tiếp thtrc tiếp tCVNT, tcác tchc, cá nhân trong CVNT và các công ty con, các công ty liên kết  
ca CVNT và/hoc từ đơn vị bán hàng và đối tác chiến lược ca CVNT bng cách thông báo cho CVNT  
theo thông tin liên hệ được cung cp Mc 13 ca Thông Báo này. Trong mt số trường hp nhất định,  
khi thông tin tiếp thtCVNT được gi qua trình duyệt đến thiết bị di động ca CTDL, CTDL sphi  
thc hiện theo các bước nhất định để ngng nhn thông tin tiếp th.  
6. Thời Gian Lưu Trữ Và XLý DLiu Cá Nhân Ca CTDL  
Ngay sau khi CTDL xác nhận đồng ý vi Thông Báo này cho đến khi hết thi hn CVNT được phép lưu trữ  
và xlý dliệu theo quy định pháp lut, dliu cá nhân ca CTDL sẽ được lưu trữ và xlý phù hp vi  
Thông Báo này; và/hoặc các điều khoản và điều kin ca các tha thun khác ca CTDL vi CVNT; hoc  
khi cn thiết để thc hiện các nghĩa vụ ca CVNT đối vi CTDL; hoc thực thi để bo vli ích ca CVNT,  
các công ty con, các công ty liên kết ca CVNT và/hoc các khách hàng khi thy cn thiết; hoc theo yêu  
cu ca pháp lut hin hành và các chính sách ca CVNT liên quan đến việc lưu trữ và xlý dliu.  
7. Bên kim soát và xlý dliu cá nhân  
Tùy từng trường hp cth, CVNT có thlà Bên kim soát dliu cá nhân hoc là Bên kim soát và xlý  
dliu cá nhân. Các bên xlý dliu cá nhân tùy từng trường hp, là các cơ quan, tổ chc, cá nhân thc  
hin vic xlý dliu cá nhân theo yêu cu ca CVNT thông qua hợp đồng.  
8. Hu qu, thit hi không mong mun có khả năng xảy ra  
a. Khi chỉ định (ví d: trong Phiếu đề nghcp khon vay/phát hành thtín dụng) và đồng ý cho phép xử  
lý dliệu cá nhân, CTDL có nghĩa vụ cung cp dliu các nhân cho CVNT một cách đầy đủ, trung thc  
và chính xác để CVNT xử lý đề nghca CTDL liên quan đến các sn phm/dch vca CVNT.  
b. Nếu CTDL tchi cung cp dliu cá nhân bt buộc đó, hoặc không cung cp chính xác hoc không  
cung cấp đầy đủ dliu cá nhân hoc rút li sự đồng ý cho vic xlý dliệu cá nhân, thì các đề nghị  
ca CTDL sẽ không được thc hiện đầy đủ, do đó, CVNT có khả năng không thxử lý đề nghca CTDL  
hoc không thcung cp cho CTDL các sn phm hoc dch vca CVNT. CTDL phi cp nht cho  
CVNT vbt kỳ thay đổi nào đối vi dliu cá nhân của CTDL đã được CVNT ghi nhn.  
c. Vic xlý dliu cá nhân bi CVNT và/ hoc bên thba có thdẫn đến scvdliu cá nhân, gây  
ảnh hưởng ti CTDL. CVNT sthc hiện đầy đủ các bin pháp cn thiết để đảm bo vic bo vvà xử  
lý dliệu cá nhân theo quy định ca pháp lut.  
9. Quyn Truy Cp và Chnh Sa DLiu Cá Nhân Ca CTDL  
a. CTDL được truy cp/truy vn để xem, chnh sa dliu cá nhân của mình sau khi đã được CVNT thu  
thp theo sự đồng ý, trừ trường hp luật có quy định khác;  
b. Trường hp CTDL không thchnh sa trc tiếp vì lý do kthut hoc vì lý do khác, CTDL có thyêu  
cu CVNT chnh sa dliu cá nhân ca mình;  
c. CVNT snlực để đảm bo quyn yêu cu truy cp/truy vn hoc chnh sa dliu cá nhân ca CTDL  
được xlý sau khi kim tra yêu cu và dliu cá nhân hin hu;  
d. CVNT có thphi gili quyn truy cp/truy vn vào dliu cá nhân ca CTDL trong mt stình hung  
nhất định, trong các trường hp này, CVNT sthông báo cho CTDL lý do không ththc hin yêu cu  
ca CTDL;  
e. CVNT có quyn quyết định vic cho phép hoc không cho phép các yêu cu chnh sa và/hoc có thể  
yêu cu thêm tài liu vdliu cá nhân mới để tránh hành vi gian ln và cung cp dliu cá nhân  
không chính xác.  
10. Quyền Và Nghĩa Vụ Ca CTDL  
CTDL có các quyền và nghĩa vụ theo các quy định pháp lut có liên quan, bao gồm nhưng không giới hn  
các quyn: Được biết vhoạt động xlý dliệu cá nhân; Đồng ý hoặc không đồng ý, yêu cu rút li sự  
đồng ý cho phép xlý dliu cá nhân; Xem, chnh sa hoc yêu cu chnh sa dliu cá nhân; Yêu cu  
cung cp, xóa, hn chế xlý dliu cá nhân; gi yêu cu phản đối xlý dliu cá nhân; Khiếu ni, tcáo,  
khi kin, yêu cu bồi thường thit hại theo quy định ca pháp lut; và Yêu cầu cơ quan có thẩm quyn  
hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xlý dliu cá nhân thc hin các bin pháp, gii pháp  
bo vdliu cá nhân của mình theo quy định ca pháp lut. Trường hp CTDL chưa hiểu rõ vquyn và  
nghĩa vụ ca mình, CTDL vui lòng liên hvi CVNT theo thông tin liên hệ được cung cp ti Mc 13 ca  
Thông Báo này để được htr. CTDL tha nhn rằng CTDL đã đọc, hiểu rõ và đồng ý các ni dung vquyn  
và nghĩa vụ của CTDL theo quy định pháp lut hin hành.  
11. chế, cách thc rút li sự đồng ý và chính sách xóa, hy dliu cá nhân  
Khi có nhu cu rút li sự đồng ý xlý dliu cá nhân, CTDL vui lòng liên hvi CVNT theo thông tin liên  
hệ được cung cp ti Mc 13 của Thông Báo này để được hướng dn thc hin. Vic xóa, hy dliu cá  
nhân sẽ được CVNT thc hiện theo quy định ca CVNT tng thi k.  
12. Sửa Đổi Thông Báo  
CVNT có thsửa đổi, cp nht hoặc điều chnh Thông Báo này tùy tng thời điểm. Thông báo vbt ksự  
sửa đổi, cp nht hoặc điều chnh nào vThông Báo này sẽ được cp nhật, đăng tải trên trang thông tin  
điện t(website) ca CVNT hoặc thông báo đến CTDL thông qua các phương tiện thông tin liên lc mà  
CVNT cho là phù hp.  
13. Thông Tin Liên hệ  
Nếu CTDL có bt kthc mắc nào liên quan đến Thông Báo này, vui lòng liên hệ đến CVNT theo thông tin:  
Điện thoi: 1900 8907  
Để tránh nhm ln, trong trường hp CTDL cung cp dliu cá nhân ca mt bên thba (bao gồm nhưng không giới hn  
thông tin của người phthuc, v/chng, con cái và/hoc cha m, bn bè, bên thụ hưởng, người được y quyền, đối tác,  
người liên hệ trong trường hp khn cp) cho CVNT, CTDL cam đoan, bảo đảm và chu trách nhim rằng CTDL đã có  
được sự đồng ý hp pháp ca bên thứ ba đó cho các nội dung liên quan đến vic xlý dliu cá nhân ca htheo các  
ni dung được nêu ti Thông Báo này (bao gồm nhưng không giới hn vic thu thp, sdng và cung cp thông tin cho  
các Mục Đích).